Cuối năm 2019, Bộ Khoa học công nghệ ban hành Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn và thương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử

Hình: Thiết bị điện-điện tử (Ảnh minh họa)

1.      Dự thảo đưa ra một số sản phẩm ra khỏi QCVN và đưa vào  một số sản phẩm mới như sau:

1.1 . QCVN mới đã đưa ra khỏi phạm vi áp dụng 2 sản phẩm:

-         Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng

-         Thiết bị pha trà, cà phê

1.1  . QCVN mới đã đưa vào 14 sản phẩm mới:

-         Bơm nước dùng trong gia đình;

-         Lò nướng lắp cố định dùng trong gia đình;

-         Máy sấy quần áo dùng trong gia đình;

-         Nồi chiên ngập dầu dùng trong gia đình;

-         Thiết bị là bằng hơi nước dùng trong gia đình;

-         Máy mài cầm tay dùng điện (đến 100 mm);

-         Máy cưa đĩa cầm tay dùng điện (đến 160 mm);

-         Khoan cầm tay dùng điện (đến 1000 W);

-         Máy hút bụi dùng trong gia đình;

-         Máy giặt dùng trong gia đình;

-         Tủ lạnh, tủ đông lạnh, tủ lạnh-đông dùng trong gia đình;

-         Máy điều hòa không khí;

-         Máy xay thịt, máy xay sinh tố, máy ép trái cây, máy đánh trứng dùng trong gia đình;

-         Bếp điện lắp cố định dùng trong gia đình.

1.      Một số sản phẩm theo Dự thảo:

TT

Tên sản phẩm

Mã HS

Tiêu chuẩn áp dụng

  1.  

Quạt điện dùng trong gia đình:

  1. Quạt bàn,
  2. Quạt đứng,
  3. Quạt treo tường,
  4. Quạt hộp,
  5. Quạt trần,
  6. Quạt phun sương,
  7. Quạt thông gió, Quạt đường ống (Duct fan) và các loại quạt tương tự khác dùng trong gia đình)

84145110

84145190

84145199

84145941

84145949

84145991

84145999

TCVN 5699-2-80:2007

(IEC 60335-2-80:2005)

  1.  

Thiết bị chăm sóc tóc dùng điện dùng trong gia đình:

  1. Máy sấy tóc,
  2. Máy tạo kiểu tóc,
  3. Máy hấp tóc
  4. Các thiết bị chăm sóc tóc tương tự khác)

85163100

85163200

TCVN 5699-2-23:2007

(IEC 60335-2-23:2005)

  1.  

Thiết bị cung cấp nước nóng dùng trong gia đình (bao gồm cả thiết bị có lọc nước)

85161011

84212111

TCVN 5699-2-21:2007

(IEC 60335-2-21:2004)

  1.  

Thiết bị cung cấp nước nóng, lạnh dùng trong gia đình (bao gồm cả thiết bị có lọc nước)

85161011

84212111

84186930

TCVN 5699-2-21:2007

(IEC 60335-2-21:2004)

TCVN 5699-2-24:2007

(IEC 60335-2-24:2005)

  1.  

Thiết bị đun nấu chất lỏng dùng trong gia đình (Nồi cơm điện, nồi áp suất, nồi nấu chậm, nồi hấp, ấm đun nước, phích điện, ấm sắc thuốc, máy làm sữa đậu nành và các thiết bị đun nấu tương tự khác dùng trong gia đình)

85166010

85166090

85167910

85167990

TCVN 5699-2-15:2007

(IEC 60335-2-15 :2005)

  1.  

Bàn là điện dùng trong gia đình

85164090

TCVN 5699-2-3:2010

(IEC 60335-2-3:2008)

 

  1.  

Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia đình

85161019

TCVN 5699-2-21:2007

(IEC 60335-2-21:2004)

  1.  

Lò nướng, máy nướng bánh, vỉ nướng loại di động dùng trong gia đình

85166090

85167200

TCVN 5699-2-9:2004

(IEC 60335-2-9:2002, Adm.1:2004)

  1.  

Máy sấy khô tay bằng điện dùng trong gia đình

85163300

TCVN 5699-2-23:2007

(IEC 60335-2-23 :2005)

  1.  

Thiết bị làm mát không khí bằng bay hơi dùng trong gia đình

84796000

TCVN 5699-2-98:2010

(IEC 60335-2-98:2008)

  1.  

Bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình

85161019

TCVN 5699-2-35:2007

 (IEC 60335-2-35 :2005)

TCVN 7492-1:2018

(CISPR 14-1:2016)

  1.  

Lò vi sóng dùng trong gia đình (bao gồm cả lò vi sóng kết hợp nướng)

85165000

TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25 :2005)

TCVN 6988:2018

(CISPR 11:2016)

  1.  

Bếp điện di động dùng trong gia đình (bếp điện trở, bếp điện từ, bếp điện hồng ngoại và các loại bếp điện di động khác)

85166090

TCVN 5699-2-9:2004 (IEC 60335-2-9:2002, Adm.1:2004)

TCVN 7492-1:2018

(CISPR 14-1:2016)